TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有节制

yǒujiézhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有節制

Âm Hán Việt HỮU TIẾT CHẾ

有节制 nghĩa là điều độ, vừa phải.

Nghĩa của 有节制

yǒujiézhì

HỮU TIẾT CHẾTính từphồn thể 有節制
  1. Điều độ
  2. Vừa phải
  3. Kiềm chế

Câu hỏi thường gặp

有节制 nghĩa là gì?

有节制 (yǒujiézhì) nghĩa là điều độ, vừa phải.

有节制 đọc thế nào?

有节制 đọc là yǒujiézhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 有节制 là gì?

Âm Hán Việt của 有节制 là "hữu tiết chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.