TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有苦说不出

yǒukǔshuōbuchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有苦說不出

Âm Hán Việt HỮU KHỔ THUYẾT BẤT XUẤT

有苦说不出 nghĩa là Có nỗi khổ không thể nói ra.

Nghĩa của 有苦说不出

yǒukǔshuōbuchū

HỮU KHỔ THUYẾT BẤT XUẤTphồn thể 有苦說不出
  1. Có nỗi khổ không thể nói ra
  2. (thường dùng sau câu 哑巴吃黄连 (yǎbachīhuánglián))

Câu hỏi thường gặp

有苦说不出 nghĩa là gì?

有苦说不出 (yǒukǔshuōbuchū) nghĩa là Có nỗi khổ không thể nói ra.

有苦说不出 đọc thế nào?

有苦说不出 đọc là yǒukǔshuōbuchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 有苦说不出 là gì?

Âm Hán Việt của 有苦说不出 là "hữu khổ thuyết bất xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.