TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有谱儿

yǒupǔr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有譜兒

Âm Hán Việt HỮU PHỔ NHI

有谱儿 nghĩa là có kế hoạch.

Nghĩa của 有谱儿

yǒupǔr

HỮU PHỔ NHIphồn thể 有譜兒
  1. Có kế hoạch
  2. Biết mình đang làm gì
  3. Biến thể er hoá của 有谱 (yǒupǔ)

Câu hỏi thường gặp

有谱儿 nghĩa là gì?

有谱儿 (yǒupǔr) nghĩa là có kế hoạch.

有谱儿 đọc thế nào?

有谱儿 đọc là yǒupǔr (pinyin).

Âm Hán Việt của 有谱儿 là gì?

Âm Hán Việt của 有谱儿 là "hữu phổ nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.