TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有赖

yǒulài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有賴

Âm Hán Việt HỮU LẠI

有赖 nghĩa là phụ thuộc vào, đòi hỏi.

Nghĩa của 有赖

yǒulài

HỮU LẠIĐộng từphồn thể 有賴
  1. của một kết quả Phụ thuộc vào
  2. Đòi hỏi
  3. Chỉ có thể đạt được bằng cách

Câu hỏi thường gặp

有赖 nghĩa là gì?

有赖 (yǒulài) nghĩa là phụ thuộc vào, đòi hỏi.

有赖 đọc thế nào?

有赖 đọc là yǒulài (pinyin).

Âm Hán Việt của 有赖 là gì?

Âm Hán Việt của 有赖 là "hữu lại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.