TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有资格

yǒuzīgé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有資格

Âm Hán Việt HỮU TƯ CÁCH

有资格 nghĩa là được quyền, đủ tiêu chuẩn.

Nghĩa của 有资格

yǒuzīgé

HỮU TƯ CÁCHphồn thể 有資格
  1. Được quyền
  2. Đủ tiêu chuẩn
  3. Đủ trình độ

Câu hỏi thường gặp

有资格 nghĩa là gì?

有资格 (yǒuzīgé) nghĩa là được quyền, đủ tiêu chuẩn.

有资格 đọc thế nào?

有资格 đọc là yǒuzīgé (pinyin).

Âm Hán Việt của 有资格 là gì?

Âm Hán Việt của 有资格 là "hữu tư cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.