TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有趣

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yǒuqù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU THÚ

有趣 nghĩa là thú vị, hấp dẫn.

Nghĩa của 有趣

yǒuqù

HỮU THÚTính từ
  1. Thú vị
  2. Hấp dẫn
  3. Hài hước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 有趣

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 有趣

  • 我昨晚做了一个有趣的梦。 Đến qua tôi mơ thấy giấc mơ vui vẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #801904
  • 她的书非常有趣。 Tā de shū fēicháng yǒuqù.Cuốn sách của cô ấy rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1441683
  • 学习英文很有趣。 Xuéxí Yīngwén hěn yǒuqù.Học tiếng Anh thật thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13974679
  • 昨天,我读到了一篇真的很有趣的故事。 Hôm qua, tôi đã đọc được một câu chuyện rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1589683

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

有趣 nghĩa là gì?

有趣 (yǒuqù) nghĩa là thú vị, hấp dẫn.

有趣 đọc thế nào?

有趣 đọc là yǒuqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 有趣 là gì?

Âm Hán Việt của 有趣 là "hữu thú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.