TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有轨电车

yǒuguǐdiànchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有軌電車

Âm Hán Việt HỮU QUỸ ĐIỆN XA

有轨电车 nghĩa là xe điện.

Nghĩa của 有轨电车

yǒuguǐdiànchē

HỮU QUỸ ĐIỆN XADanh từphồn thể 有軌電車
  1. Xe điện
  2. Xe điện chạy trên đường ray
  3. Xe tram

Câu hỏi thường gặp

有轨电车 nghĩa là gì?

有轨电车 (yǒuguǐdiànchē) nghĩa là xe điện.

有轨电车 đọc thế nào?

有轨电车 đọc là yǒuguǐdiànchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 有轨电车 là gì?

Âm Hán Việt của 有轨电车 là "hữu quỹ điện xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.