TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有过之而无不及

yǒuguòzhī'érwúbùjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有過之而無不及

Âm Hán Việt HỮU QUÁ CHI NHI VÔ BẤT CẬP

有过之而无不及 nghĩa là Không thua kém mặt nào.

Nghĩa của 有过之而无不及

yǒuguòzhī'érwúbùjí

HỮU QUÁ CHI NHI VÔ BẤT CẬPCụm từphồn thể 有過之而無不及
  1. thành ngữ Không thua kém mặt nào
  2. Vượt trội
  3. Làm tốt hơn
  4. mang nghĩa xấu Còn tệ hơn

Câu hỏi thường gặp

有过之而无不及 nghĩa là gì?

有过之而无不及 (yǒuguòzhī'érwúbùjí) nghĩa là Không thua kém mặt nào.

有过之而无不及 đọc thế nào?

有过之而无不及 đọc là yǒuguòzhī'érwúbùjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 有过之而无不及 là gì?

Âm Hán Việt của 有过之而无不及 là "hữu quá chi nhi vô bất cập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.