TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有道

yǒudào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU ĐẠO

有道 nghĩa là đắc đạo, minh triết.

Nghĩa của 有道

yǒudào

HỮU ĐẠOTính từ, Động từ
  1. Đắc đạo
  2. về chính phủ hoặc người cầm quyền Minh triết
  3. Khôn ngoan và công bằng

Từ ghép có 有道

Thành ngữ có 有道

  • 生财有道 — Có nguyên tắc trong việc kiếm tiền (thành ngữ); nghĩa bóng: có tài kinh doanh

Câu hỏi thường gặp

有道 nghĩa là gì?

有道 (yǒudào) nghĩa là đắc đạo, minh triết.

有道 đọc thế nào?

有道 đọc là yǒudào (pinyin).

Âm Hán Việt của 有道 là gì?

Âm Hán Việt của 有道 là "hữu đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.