TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生财有道

shēngcáiyǒudào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生財有道

Âm Hán Việt SINH TÀI HỮU ĐẠO

生财有道 nghĩa là Có nguyên tắc trong việc kiếm tiền (thành ngữ); nghĩa bóng: có tài kinh doanh.

Nghĩa của 生财有道

shēngcáiyǒudào

SINH TÀI HỮU ĐẠOCụm từphồn thể 生財有道
  1. nghĩa đen Có nguyên tắc trong việc kiếm tiền (thành ngữ); nghĩa bóng: có tài kinh doanh
  2. Biết cách tích luỹ của cải
  3. Giỏi kiếm tiền cho bản thân

Câu hỏi thường gặp

生财有道 nghĩa là gì?

生财有道 (shēngcáiyǒudào) nghĩa là Có nguyên tắc trong việc kiếm tiền (thành ngữ); nghĩa bóng: có tài kinh doanh.

生财有道 đọc thế nào?

生财有道 đọc là shēngcáiyǒudào (pinyin).

Âm Hán Việt của 生财有道 là gì?

Âm Hán Việt của 生财有道 là "sinh tài hữu đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.