TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有钱有闲

yǒuqiányǒuxián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有錢有閑

Âm Hán Việt HỮU TIỀN HỮU NHÀN

有钱有闲 nghĩa là Có tiền và thời gian.

Nghĩa của 有钱有闲

yǒuqiányǒuxián

HỮU TIỀN HỮU NHÀNphồn thể 有錢有閑
  1. Có tiền và thời gian
  2. Thuộc tầng lớp nhàn rỗi
  3. Người giàu nhàn hạ

Câu hỏi thường gặp

有钱有闲 nghĩa là gì?

有钱有闲 (yǒuqiányǒuxián) nghĩa là Có tiền và thời gian.

有钱有闲 đọc thế nào?

有钱有闲 đọc là yǒuqiányǒuxián (pinyin).

Âm Hán Việt của 有钱有闲 là gì?

Âm Hán Việt của 有钱有闲 là "hữu tiền hữu nhàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.