TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有限元法

yǒuxiànyuánfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU HẠN NGUYÊN PHÁP

有限元法 nghĩa là Phương pháp phần tử hữu hạn.

Nghĩa của 有限元法

yǒuxiànyuánfǎ

HỮU HẠN NGUYÊN PHÁP
  1. Phương pháp phần tử hữu hạn

Câu hỏi thường gặp

有限元法 nghĩa là gì?

有限元法 (yǒuxiànyuánfǎ) nghĩa là Phương pháp phần tử hữu hạn.

有限元法 đọc thế nào?

有限元法 đọc là yǒuxiànyuánfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 有限元法 là gì?

Âm Hán Việt của 有限元法 là "hữu hạn nguyên pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.