TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有限元

yǒuxiànyuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU HẠN NGUYÊN

有限元 nghĩa là phần tử hữu hạn.

Nghĩa của 有限元

yǒuxiànyuán

HỮU HẠN NGUYÊNDanh từ
  1. Phần tử hữu hạn

Từ ghép có 有限元

Câu hỏi thường gặp

有限元 nghĩa là gì?

有限元 (yǒuxiànyuán) nghĩa là phần tử hữu hạn.

有限元 đọc thế nào?

有限元 đọc là yǒuxiànyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 有限元 là gì?

Âm Hán Việt của 有限元 là "hữu hạn nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.