TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有限群

yǒuxiànqún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU HẠN QUẦN

有限群 nghĩa là nhóm hữu hạn.

Nghĩa của 有限群

yǒuxiànqún

HỮU HẠN QUẦN
  1. Nhóm hữu hạn (toán)

Câu hỏi thường gặp

有限群 nghĩa là gì?

有限群 (yǒuxiànqún) nghĩa là nhóm hữu hạn.

有限群 đọc thế nào?

有限群 đọc là yǒuxiànqún (pinyin).

Âm Hán Việt của 有限群 là gì?

Âm Hán Việt của 有限群 là "hữu hạn quần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.