TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朋

péng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẰNG
Bộ thủ: 月 (nguyệt) · bộ số 74 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: bằng, băng, đà

朋 nghĩa là bạn, bạn bè.

Nghĩa của 朋

péng

BẰNG
  1. Bạn; bạn bè

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 朋

Đồng nghĩa

Từ ghép có 朋

Thành ngữ có 朋

  • 狐朋狗友 — Một lũ lưu manh (thành ngữ); một băng kẻ vô lại
  • 高朋满座 — Được vây quanh bởi bạn bè xuất sắc (thành ngữ); trong sự hiện diện của những người khác
  • 朋比为奸 — Cấu kết làm điều xấu
  • 硕大无朋 — To lớn
  • 酒肉朋友 — Bạn nhậu
  • 宾朋满座 — Khách ngồi đầy chỗ (thành ngữ); nhà đầy khách quý
  • 宾朋盈门 — Khách đầy sảnh (thành ngữ); nhà đầy khách quý
  • 挚友良朋 — Bạn thân và người bạn đồng hành

Câu hỏi thường gặp

朋 nghĩa là gì?

朋 (péng) nghĩa là bạn, bạn bè.

朋 đọc thế nào?

朋 đọc là péng (pinyin).

Âm Hán Việt của 朋 là gì?

Âm Hán Việt của 朋 là "bằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.