TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有雄心

yǒuxióngxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU HÙNG TÂM

有雄心 nghĩa là tham vọng.

Nghĩa của 有雄心

yǒuxióngxīn

HỮU HÙNG TÂM
  1. Tham vọng

Câu hỏi thường gặp

有雄心 nghĩa là gì?

有雄心 (yǒuxióngxīn) nghĩa là tham vọng.

有雄心 đọc thế nào?

有雄心 đọc là yǒuxióngxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 有雄心 là gì?

Âm Hán Việt của 有雄心 là "hữu hùng tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.