TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有预谋

yǒuyùmóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有預謀

Âm Hán Việt HỮU DỰ MƯU

有预谋 nghĩa là có mưu tính trước.

Nghĩa của 有预谋

yǒuyùmóu

HỮU DỰ MƯUphồn thể 有預謀
  1. Có mưu tính trước

Câu hỏi thường gặp

有预谋 nghĩa là gì?

有预谋 (yǒuyùmóu) nghĩa là có mưu tính trước.

有预谋 đọc thế nào?

有预谋 đọc là yǒuyùmóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 有预谋 là gì?

Âm Hán Việt của 有预谋 là "hữu dự mưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.