有颌
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 有頜
有颌 nghĩa là có quai hàm.
Nghĩa của 有颌
yǒuhé
phồn thể 有頜- cá Có quai hàm
Câu hỏi thường gặp
有颌 nghĩa là gì?
有颌 (yǒuhé) nghĩa là có quai hàm.
有颌 đọc thế nào?
有颌 đọc là yǒuhé (pinyin).
Phồn thể: 有頜
有颌 nghĩa là có quai hàm.
有颌 (yǒuhé) nghĩa là có quai hàm.
有颌 đọc là yǒuhé (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.