TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

服帖

fútiē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤC THIẾP

服帖 nghĩa là ngoan ngoãn, vâng lời.

Nghĩa của 服帖

fútiē

PHỤC THIẾPTính từ
  1. Ngoan ngoãn
  2. Vâng lời
  3. Thích hợp
  4. Vừa vặn
  5. Thỏa mái
  6. Dễ chịu

Từ ghép có 服帖

Câu hỏi thường gặp

服帖 nghĩa là gì?

服帖 (fútiē) nghĩa là ngoan ngoãn, vâng lời.

服帖 đọc thế nào?

服帖 đọc là fútiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 服帖 là gì?

Âm Hán Việt của 服帖 là "phục thiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.