TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

服气

fúqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 服氣

Âm Hán Việt PHỤC KHÍ

服气 nghĩa là bị thuyết phục, chấp nhận.

Nghĩa của 服气

fúqì

PHỤC KHÍĐộng từphồn thể 服氣
  1. Bị thuyết phục
  2. Chấp nhận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 服气

Đồng nghĩa

Từ ghép có 服气

Câu hỏi thường gặp

服气 nghĩa là gì?

服气 (fúqì) nghĩa là bị thuyết phục, chấp nhận.

服气 đọc thế nào?

服气 đọc là fúqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 服气 là gì?

Âm Hán Việt của 服气 là "phục khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.