服气
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 服氣
服气 nghĩa là bị thuyết phục, chấp nhận.
Nghĩa của 服气
fúqì
PHỤC KHÍĐộng từphồn thể 服氣- Bị thuyết phục
- Chấp nhận
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 服气
Đồng nghĩa
Từ ghép có 服气
Câu hỏi thường gặp
服气 nghĩa là gì?
服气 (fúqì) nghĩa là bị thuyết phục, chấp nhận.
服气 đọc thế nào?
服气 đọc là fúqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 服气 là gì?
Âm Hán Việt của 服气 là "phục khí".