TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

服满

fúmǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 服滿

Âm Hán Việt PHỤC MÃN

服满 nghĩa là mãn tang.

Nghĩa của 服满

fúmǎn

PHỤC MÃNĐộng từphồn thể 服滿
  1. Mãn tang (truyền thống)
  2. Đã hết thời gian chịu phạt

Câu hỏi thường gặp

服满 nghĩa là gì?

服满 (fúmǎn) nghĩa là mãn tang.

服满 đọc thế nào?

服满 đọc là fúmǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 服满 là gì?

Âm Hán Việt của 服满 là "phục mãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.