TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

服硬

fúyìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤC NGẠNH

服硬 nghĩa là Chịu khuất phục trước sức mạnh.

Nghĩa của 服硬

fúyìng

PHỤC NGẠNH
  1. Chịu khuất phục trước sức mạnh

Câu hỏi thường gặp

服硬 nghĩa là gì?

服硬 (fúyìng) nghĩa là Chịu khuất phục trước sức mạnh.

服硬 đọc thế nào?

服硬 đọc là fúyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 服硬 là gì?

Âm Hán Việt của 服硬 là "phục ngạnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.