TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

服老

fúlǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤC LÃO

服老 nghĩa là thừa nhận tuổi già, chấp nhận già đi.

Nghĩa của 服老

fúlǎo

PHỤC LÃOĐộng từ
  1. Thừa nhận tuổi già
  2. Chấp nhận già đi

Câu hỏi thường gặp

服老 nghĩa là gì?

服老 (fúlǎo) nghĩa là thừa nhận tuổi già, chấp nhận già đi.

服老 đọc thế nào?

服老 đọc là fúlǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 服老 là gì?

Âm Hán Việt của 服老 là "phục lão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.