TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

服膺

fúyīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤC ƯNG

服膺 nghĩa là ghi nhớ trong lòng.

Nghĩa của 服膺

fúyīng

PHỤC ƯNGĐộng từ
  1. Ghi nhớ trong lòng

Câu hỏi thường gặp

服膺 nghĩa là gì?

服膺 (fúyīng) nghĩa là ghi nhớ trong lòng.

服膺 đọc thế nào?

服膺 đọc là fúyīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 服膺 là gì?

Âm Hán Việt của 服膺 là "phục ưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.