TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

服贴

fútiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 服貼

Âm Hán Việt PHỤC THIẾP

服贴 nghĩa là Biến thể của 服帖 (fútiē).

Nghĩa của 服贴

fútiē

PHỤC THIẾPphồn thể 服貼
  1. Biến thể của 服帖 (fútiē)

Câu hỏi thường gặp

服贴 nghĩa là gì?

服贴 (fútiē) nghĩa là Biến thể của 服帖 (fútiē).

服贴 đọc thế nào?

服贴 đọc là fútiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 服贴 là gì?

Âm Hán Việt của 服贴 là "phục thiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.