TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

服软

fúruǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 服軟

Âm Hán Việt PHỤC NHUYỄN

服软 nghĩa là thừa nhận thất bại, nhượng bộ.

Nghĩa của 服软

fúruǎn

PHỤC NHUYỄNĐộng từphồn thể 服軟
  1. Thừa nhận thất bại
  2. Nhượng bộ
  3. Nhận sai
  4. Xin lỗi
  5. Dễ bị thuyết phục

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 服软

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

服软 nghĩa là gì?

服软 (fúruǎn) nghĩa là thừa nhận thất bại, nhượng bộ.

服软 đọc thế nào?

服软 đọc là fúruǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 服软 là gì?

Âm Hán Việt của 服软 là "phục nhuyễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.