TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

服贸

Fú Mào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 服貿

Âm Hán Việt PHỤC MẬU

服贸 nghĩa là Hiệp định Thương mại Dịch vụ qua Eo biển.

Nghĩa của 服贸

Fú Mào

PHỤC MẬUphồn thể 服貿tên riêng
  1. Hiệp định Thương mại Dịch vụ qua Eo biển
  2. Viết tắt của 两岸服务贸易协议 (Liǎng'àn Fúwù Màoyì Xiéyì)

Câu hỏi thường gặp

服贸 nghĩa là gì?

服贸 (fú mào) nghĩa là Hiệp định Thương mại Dịch vụ qua Eo biển.

服贸 đọc thế nào?

服贸 đọc là Fú Mào (pinyin).

Âm Hán Việt của 服贸 là gì?

Âm Hán Việt của 服贸 là "phục mậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.