TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

服输

fúshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 服輸

Âm Hán Việt PHỤC THÂU

服输 nghĩa là chấp nhận thua.

Nghĩa của 服输

fúshū

PHỤC THÂUĐộng từphồn thể 服輸
  1. Chấp nhận thua
  2. Cuối cùng thừa nhận thất bại
  3. Thừa nhận điều gì đó sai sau khi khăng khăng là đúng

Từ ghép có 服输

Câu hỏi thường gặp

服输 nghĩa là gì?

服输 (fúshū) nghĩa là chấp nhận thua.

服输 đọc thế nào?

服输 đọc là fúshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 服输 là gì?

Âm Hán Việt của 服输 là "phục thâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.