TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

服辩

fúbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 服辯

Âm Hán Việt PHỤC BIỆN

服辩 nghĩa là Bản thú tội bằng văn bản.

Nghĩa của 服辩

fúbiàn

PHỤC BIỆNphồn thể 服辯
  1. Bản thú tội bằng văn bản
  2. Thư sám hối

Câu hỏi thường gặp

服辩 nghĩa là gì?

服辩 (fúbiàn) nghĩa là Bản thú tội bằng văn bản.

服辩 đọc thế nào?

服辩 đọc là fúbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 服辩 là gì?

Âm Hán Việt của 服辩 là "phục biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.