TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朔风凛冽

shuòfēnglǐnliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 朔風凜冽

Âm Hán Việt SÓC PHONG LẪM LIỆT

朔风凛冽 nghĩa là gió bấc lạnh căm.

Nghĩa của 朔风凛冽

shuòfēnglǐnliè

SÓC PHONG LẪM LIỆTphồn thể 朔風凜冽
  1. Gió bấc lạnh căm.

Câu hỏi thường gặp

朔风凛冽 nghĩa là gì?

朔风凛冽 (shuòfēnglǐnliè) nghĩa là gió bấc lạnh căm.

朔风凛冽 đọc thế nào?

朔风凛冽 đọc là shuòfēnglǐnliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 朔风凛冽 là gì?

Âm Hán Việt của 朔风凛冽 là "sóc phong lẫm liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.