朕
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 月 (nguyệt) · bộ số 74 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: trẫm, ky
朕 nghĩa là ta, tôi, điềm.
Nghĩa của 朕
zhèn
TRẪM- dùng bởi hoàng đế hoặc vua Ta; tôi; chúng ta (ngôi "ta" của hoàng gia)
- văn học Điềm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 朕
Đồng nghĩa
Từ ghép có 朕
Câu hỏi thường gặp
朕 nghĩa là gì?
朕 (zhèn) nghĩa là ta, tôi, điềm.
朕 đọc thế nào?
朕 đọc là zhèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 朕 là gì?
Âm Hán Việt của 朕 là "trẫm".