TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朗朗上口

lǎnglǎngshàngkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃNG LÃNG THƯỢNG KHẨU

朗朗上口 nghĩa là dễ dàng nói ra, tụng thuộc lòng.

Nghĩa của 朗朗上口

lǎnglǎngshàngkǒu

LÃNG LÃNG THƯỢNG KHẨUCụm từ
  1. Dễ dàng nói ra (lời bài hát hoặc thơ)
  2. Tụng thuộc lòng
  3. Dễ nhớ (bài hát)

Câu hỏi thường gặp

朗朗上口 nghĩa là gì?

朗朗上口 (lǎnglǎngshàngkǒu) nghĩa là dễ dàng nói ra, tụng thuộc lòng.

朗朗上口 đọc thế nào?

朗朗上口 đọc là lǎnglǎngshàngkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 朗朗上口 là gì?

Âm Hán Việt của 朗朗上口 là "lãng lãng thượng khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.