TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朗

lǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃNG
Bộ thủ: 月 (nguyệt) · bộ số 74 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: lãng

朗 nghĩa là rõ ràng, sáng sủa.

Nghĩa của 朗

lǎng

LÃNG
  1. Rõ ràng
  2. Sáng sủa

Từ ghép có 朗

Thành ngữ có 朗

  • 豁然开朗 — Đột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn (thành ngữ); đến một nơi quang đãng

Câu hỏi thường gặp

朗 nghĩa là gì?

朗 (lǎng) nghĩa là rõ ràng, sáng sủa.

朗 đọc thế nào?

朗 đọc là lǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 朗 là gì?

Âm Hán Việt của 朗 là "lãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.