朗照 (lǎngzhào) nghĩa là chiếu sáng rực rỡ, nhận thức rõ ràng.
朗照 đọc thế nào?
朗照 đọc là lǎngzhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 朗照 là gì?
Âm Hán Việt của 朗照 là "lãng chiếu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.