TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朗读

lǎngdú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 朗讀

Âm Hán Việt LÃNG ĐỘC

朗读 nghĩa là đọc to lên.

Nghĩa của 朗读

lǎngdú

LÃNG ĐỘCĐộng từphồn thể 朗讀
  1. Đọc to lên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 朗读

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

朗读 nghĩa là gì?

朗读 (lǎngdú) nghĩa là đọc to lên.

朗读 đọc thế nào?

朗读 đọc là lǎngdú (pinyin).

Âm Hán Việt của 朗读 là gì?

Âm Hán Việt của 朗读 là "lãng độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.