Bộ thủ: 月 (nguyệt) · bộ số 74Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: hào, minh
朙 nghĩa là sáng sủa, sáng tỏ, rõ ràng.
Nghĩa của 朙
míng
HÀO
Sáng sủa
Sáng tỏ, rõ ràng
Thông minh, xuất sắc
Hiểu, tỏ tường
Minh họa, làm rõ nghĩa
Biến thể cũ của 明 (míng)
Câu hỏi thường gặp
朙 nghĩa là gì?
朙 (míng) nghĩa là sáng sủa, sáng tỏ, rõ ràng.
朙 đọc thế nào?
朙 đọc là míng (pinyin).
Âm Hán Việt của 朙 là gì?
Âm Hán Việt của 朙 là "hào".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.