TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

望子成龙

wàngzǐchénglóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 望子成龍

Âm Hán Việt VỌNG TỬ THÀNH LONG

望子成龙 nghĩa là Mong con trai trở thành rồng (thành ngữ); nghĩa bóng: mong con thành công trong cuộc sống.

Nghĩa của 望子成龙

wàngzǐchénglóng

VỌNG TỬ THÀNH LONGCụm từphồn thể 望子成龍
  1. nghĩa đen Mong con trai trở thành rồng (thành ngữ); nghĩa bóng: mong con thành công trong cuộc sống
  2. Có kỳ vọng lớn đối với con cái
  3. Dành cho con sự giáo dục tốt nhất như một khoản đầu tư sự nghiệp

Câu hỏi thường gặp

望子成龙 nghĩa là gì?

望子成龙 (wàngzǐchénglóng) nghĩa là Mong con trai trở thành rồng (thành ngữ); nghĩa bóng: mong con thành công trong cuộc sống.

望子成龙 đọc thế nào?

望子成龙 đọc là wàngzǐchénglóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 望子成龙 là gì?

Âm Hán Việt của 望子成龙 là "vọng tử thành long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.