TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

望女成凤

wàngnǚchéngfèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 望女成鳳

望女成凤 nghĩa là Mong con gái trở thành phượng hoàng.

Nghĩa của 望女成凤

wàngnǚchéngfèng

phồn thể 望女成鳳
  1. nghĩa đen, thành ngữ Mong con gái trở thành phượng hoàng
  2. nghĩa bóng Mong con gái thành công trong cuộc sống

Câu hỏi thường gặp

望女成凤 nghĩa là gì?

望女成凤 (wàngnǚchéngfèng) nghĩa là Mong con gái trở thành phượng hoàng.

望女成凤 đọc thế nào?

望女成凤 đọc là wàngnǚchéngfèng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.