望洋兴叹 nghĩa là Nhìn đại dương và than thở về sự thiếu sót của mình.
Nghĩa của 望洋兴叹
wàngyángxīngtàn
VỌNG DƯƠNG HƯNG THÁNCụm từphồn thể 望洋興嘆
nghĩa đen, thành ngữ Nhìn đại dương và than thở về sự thiếu sót của mình
nghĩa bóng Cảm thấy bất lực và không đủ khả năng (để thực hiện nhiệm vụ)
Câu hỏi thường gặp
望洋兴叹 nghĩa là gì?
望洋兴叹 (wàngyángxīngtàn) nghĩa là Nhìn đại dương và than thở về sự thiếu sót của mình.
望洋兴叹 đọc thế nào?
望洋兴叹 đọc là wàngyángxīngtàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 望洋兴叹 là gì?
Âm Hán Việt của 望洋兴叹 là "vọng dương hưng thán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.