望而兴叹 (wàng'érxīngtàn) nghĩa là nhìn mà than thở, cảm thấy bất lực.
望而兴叹 đọc thế nào?
望而兴叹 đọc là wàng'érxīngtàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 望而兴叹 là gì?
Âm Hán Việt của 望而兴叹 là "vọng nhi hưng thán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.