TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

望而兴叹

wàng'érxīngtàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 望而興嘆

Âm Hán Việt VỌNG NHI HƯNG THÁN

望而兴叹 nghĩa là nhìn mà than thở, cảm thấy bất lực.

Nghĩa của 望而兴叹

wàng'érxīngtàn

VỌNG NHI HƯNG THÁNCụm từphồn thể 望而興嘆
  1. Nhìn mà than thở
  2. Cảm thấy bất lực
  3. Không biết phải làm sao

Câu hỏi thường gặp

望而兴叹 nghĩa là gì?

望而兴叹 (wàng'érxīngtàn) nghĩa là nhìn mà than thở, cảm thấy bất lực.

望而兴叹 đọc thế nào?

望而兴叹 đọc là wàng'érxīngtàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 望而兴叹 là gì?

Âm Hán Việt của 望而兴叹 là "vọng nhi hưng thán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.