Bị áp đảo ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ); đầy uy nghi
Sợ hãi
Choáng ngợp
Câu hỏi thường gặp
望而生畏 nghĩa là gì?
望而生畏 (wàng'érshēngwèi) nghĩa là đầy uy nghi, sợ hãi.
望而生畏 đọc thế nào?
望而生畏 đọc là wàng'érshēngwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 望而生畏 là gì?
Âm Hán Việt của 望而生畏 là "vọng nhi sinh ối".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.