TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

望而生畏

wàng'érshēngwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỌNG NHI SINH ỐI

望而生畏 nghĩa là đầy uy nghi, sợ hãi.

Nghĩa của 望而生畏

wàng'érshēngwèi

VỌNG NHI SINH ỐICụm từ
  1. Bị áp đảo ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ); đầy uy nghi
  2. Sợ hãi
  3. Choáng ngợp

Câu hỏi thường gặp

望而生畏 nghĩa là gì?

望而生畏 (wàng'érshēngwèi) nghĩa là đầy uy nghi, sợ hãi.

望而生畏 đọc thế nào?

望而生畏 đọc là wàng'érshēngwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 望而生畏 là gì?

Âm Hán Việt của 望而生畏 là "vọng nhi sinh ối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.