TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

望花

Wànghuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỌNG HOA

望花 nghĩa là Quận Wanghua của thành phố Fushun 抚顺市, Liêu Ninh.

Nghĩa của 望花

Wànghuā

VỌNG HOAtên riêng
  1. Quận Wanghua của thành phố Fushun 抚顺市, Liêu Ninh

Câu hỏi thường gặp

望花 nghĩa là gì?

望花 (wànghuā) nghĩa là Quận Wanghua của thành phố Fushun 抚顺市, Liêu Ninh.

望花 đọc thế nào?

望花 đọc là Wànghuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 望花 là gì?

Âm Hán Việt của 望花 là "vọng hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.