Sáng không chắc giữ được đến tối (thành ngữ); trạng thái bấp bênh
Khủng hoảng sắp xảy ra
Sống cầm chừng
Câu hỏi thường gặp
朝不保夕 nghĩa là gì?
朝不保夕 (zhāobùbǎoxī) nghĩa là trạng thái bấp bênh.
朝不保夕 đọc thế nào?
朝不保夕 đọc là zhāobùbǎoxī (pinyin).
Âm Hán Việt của 朝不保夕 là gì?
Âm Hán Việt của 朝不保夕 là "triêu bất bảo tịch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.