TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朝不虑夕

zhāobùlǜxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 朝不慮夕

朝不虑夕 nghĩa là trạng thái bấp bênh.

Nghĩa của 朝不虑夕

zhāobùlǜxī

phồn thể 朝不慮夕
  1. Sáng không chắc giữ được đến tối (thành ngữ); trạng thái bấp bênh
  2. Khủng hoảng sắp xảy ra
  3. Sống cầm chừng

Câu hỏi thường gặp

朝不虑夕 nghĩa là gì?

朝不虑夕 (zhāobùlǜxī) nghĩa là trạng thái bấp bênh.

朝不虑夕 đọc thế nào?

朝不虑夕 đọc là zhāobùlǜxī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.