TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朝中

Cháo Zhōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRIỀU TRUNG

朝中 nghĩa là Triều Tiên-Trung Quốc.

Nghĩa của 朝中

Cháo Zhōng

TRIỀU TRUNGtên riêng
  1. Triều Tiên-Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

朝中 nghĩa là gì?

朝中 (cháo zhōng) nghĩa là Triều Tiên-Trung Quốc.

朝中 đọc thế nào?

朝中 đọc là Cháo Zhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 朝中 là gì?

Âm Hán Việt của 朝中 là "triều trung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.