TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朝山进香

cháoshānjìnxiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 朝山進香

Âm Hán Việt TRIỀU SƠN TIẾN HƯƠNG

朝山进香 nghĩa là Đi hành hương và dâng hương.

Nghĩa của 朝山进香

cháoshānjìnxiāng

TRIỀU SƠN TIẾN HƯƠNGphồn thể 朝山進香
  1. thành ngữ Đi hành hương và dâng hương

Câu hỏi thường gặp

朝山进香 nghĩa là gì?

朝山进香 (cháoshānjìnxiāng) nghĩa là Đi hành hương và dâng hương.

朝山进香 đọc thế nào?

朝山进香 đọc là cháoshānjìnxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 朝山进香 là gì?

Âm Hán Việt của 朝山进香 là "triều sơn tiến hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.