TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朝廷

cháotíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRIỀU ĐÌNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “triều đình” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

朝廷 nghĩa là triều đình, hoàng gia.

Nghĩa của 朝廷

cháotíng

TRIỀU ĐÌNHDanh từ
  1. Triều đình
  2. Hoàng gia
  3. Triều đại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 朝廷

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

朝廷 nghĩa là gì?

朝廷 (cháotíng) nghĩa là triều đình, hoàng gia.

朝廷 đọc thế nào?

朝廷 đọc là cháotíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 朝廷 là gì?

Âm Hán Việt của 朝廷 là "triều đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.