TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朝日

zhāorì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRIÊU NHẬT

朝日 nghĩa là mặt trời buổi sáng.

Nghĩa của 朝日

zhāorì

TRIÊU NHẬTDanh từ, Tên riêng
  1. Mặt trời buổi sáng

Zhāorì

TRIÊU NHẬTDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Asahi (tên địa danh Nhật Bản, tên công ty, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

朝日 nghĩa là gì?

朝日 (zhāorì, zhāorì) nghĩa là mặt trời buổi sáng.

朝日 đọc thế nào?

朝日 đọc là zhāorì (pinyin).

Âm Hán Việt của 朝日 là gì?

Âm Hán Việt của 朝日 là "triêu nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.