TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朝拜

cháobài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRIỀU BÁI

朝拜 nghĩa là thờ cúng.

Nghĩa của 朝拜

cháobài

TRIỀU BÁIĐộng từ
  1. Thờ cúng
  2. Thực hiện nghi lễ kính trọng
  3. Hành hương

Câu hỏi thường gặp

朝拜 nghĩa là gì?

朝拜 (cháobài) nghĩa là thờ cúng.

朝拜 đọc thế nào?

朝拜 đọc là cháobài (pinyin).

Âm Hán Việt của 朝拜 là gì?

Âm Hán Việt của 朝拜 là "triều bái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.