TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朝核问题

Cháohéwèntí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 朝核問題

Âm Hán Việt TRIỀU HẠCH VẤN ĐỀ

朝核问题 nghĩa là Vấn đề hạt nhân Triều Tiên.

Nghĩa của 朝核问题

Cháohéwèntí

TRIỀU HẠCH VẤN ĐỀphồn thể 朝核問題tên riêng
  1. Vấn đề hạt nhân Triều Tiên

Câu hỏi thường gặp

朝核问题 nghĩa là gì?

朝核问题 (cháohéwèntí) nghĩa là Vấn đề hạt nhân Triều Tiên.

朝核问题 đọc thế nào?

朝核问题 đọc là Cháohéwèntí (pinyin).

Âm Hán Việt của 朝核问题 là gì?

Âm Hán Việt của 朝核问题 là "triều hạch vấn đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.